Slideshown Slideshown Slideshown Slideshown Slideshown
Hỗ Trợ Trực Tuyến
P. Kinh doanh:
0962.69.03.73
028.668.5.4774

P. Bồi thường
028.3825.1500

Email:
baoviet.bamboo@gmail.com baoviet.bamboo@gmail.com

Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu - Bảo Việt InterCare

Bảo hiểm sức khỏe toàn cầu - Bảo Việt InterCare
Mã sản phẩm: Sản phẩm 8
Giá: 7,100,000 VNĐ

(Mức phí trên dành cho người tham gia vùng 1 và từ 31 đến 35 tuổi)

Vùng 1 : Việt Nam

Vùng 2 : Đông Nam Á

Vùng 3 :  Châu Á

Vùng 4 : Toàn thế giới, trừ Mỹ & Canada

Vùng 5 : Toàn thế giới.

ĐIỀU KHOẢN CHÍNH : ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ DO ỐM BÊNH/ TAI NẠN (IP)                  

 Đơn vị: VND 

Nội trú - IP

Select

Essential

Classic

Gold

Diamond

Phạm vi lãnh thổ

Vùng 1

Vùng 2

Vùng 3

Vùng 4

Vùng 5

Giới hạn trách nhiệm cho cả thời hạn bảo hiểm

1.050.000.000

2.100.000.000

4.200.000.000

5.250.000.000

10.500.000.000

     1. Tiền phòng bệnh/ngày

4.200.000 /ngày

6.300.000 /ngày

10.500.000 /ngày

16.800.000 /ngày

21.000.000 /ngày

2. Phòng chăm sóc đặc biệt (tối đa 30 ngày/bệnh)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

3. Tiền giường cho người nhà đến chăm sóc/người/ngày (tối đa 10 ngày/năm)

1.260.000/ngày

1.890.000/ngày

3.150.000/ngày

5.040.000/ngày

6.300.000/ngày

4. Các chi phí bệnh viện tổng hợp (các chi phí y tế và dịch vụ phát sinh trong quá trình điều trị nội trú và/ hoặc trong ngày điều trị)

Các chi phí chụp MRI, PET, CT scans X-rays; các chi phí kiểm tra nghiên cứu cơ thể; chi phí chẩn đoán.

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

5. Chi phí xét nghiệm trước khi nhập viện trong vòng 30 ngày

21.000.000

42.000.000

63.000.000

84.000.000

105.000.000

6. Chi phí tái khám sau khi xuất viện phát sinh ngay sau khi xuất viện nhưng không vượt quá 90 ngày kể từ ngày xuất viện.

21.000.000

42.000.000

63.000.000

84.000.000

105.000.000

7. Chi phí ý tá chăm sóc tại nhà (theo chỉ định của bác sỹ)/năm

21.000.000

42.000.000

63.000.000

84.000.000

105.000.000

8. Chi phí Phẫu thuật, bác sỹ phẫu thuật, bác sỹ cố vấn, bác sỹ gây mê, kỹ thuật viên y tế

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

9. Chi phí cấy ghép bộ phận cơ thể như tim, phổi, gan, tuyến tụy, thận hoặc tủy xương )/giới hạn cả đời.

630.000.000

840.000.000

1.260.000.000

1.680.000.000

2.100.000.000

     10. Chi phí hội chẩn chuyên khoa

(tối đa một lần một ngày và 90 ngày/năm)

4.200.000 /ngày

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

11. Chi phí điều trị tai nạn thai kỳ khẩn cấp ngay lập tức sau khi tai nạn/đơn bảo hiểm (loại trừ chi phí nuôi phôi)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

12. Chi phí cấp cứu tai nạn răng khẩn cấp (điều trị nội trú trong vòng 24 giờ tại phòng cấp cứu khẩn cấp của bệnh viện sau khi tai nạn xảy ra)/thời hạn bảo hiểm.

21.000.000

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

13. Chi phí vận chuyển trong trường hợp khẩn cấp

21.000.000

42.000.000

63.000.000

84.000.000

105.000.000

14. Vận chuyển y tế cấp cứu và hồi hương (bao gồm cả đường hàng không)

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

     15. Chi phí điều trị phòng cấp cứu

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

Trả toàn bộ

16. Điều trị rối loạn tâm thần cấp tính (điều trị nội trú)

Không

21.000.000 /năm

105.000.000 /đời

63.000.000 /năm

210.000.000 /đời

63.000.000 /năm

210.000.000 /đời

78.750.000 /năm

262.500.000 /đời

17. Trợ cấp thăm người bệnh ở nước ngoài

Không

Không

Không

01 vé máy bay khứ hồi

01 vé máy bay khứ hồi

18. Trợ cấp ngày nằm viện (Tối đa 20 đêm/năm)

105.000

210.000

315.000

420.000

525.000

19. Trợ cấp ngày nằm viện công (tối đa 20 đêm/ năm)

210.000

 

420.000

 

630.000

 

840.000

 

1.050.000

 

20. Giới hạn phụ áp dụng cho danh mục bệnh đặc biệt/bệnh nghiêm trọng/ bệnh/ cả đời

( Áp dụng cho riêng đối tượng cá nhân và gia đình bao gồm nội trú, ngoại trú, vận chuyển y tế cấp cứu và tử vong do bệnh)

210.000.000

420.000.000

840.000.000

1050.000.000

2.100.000.000

      21. AIDS/ HIV

 Xảy ra trong thời gian hiệu lực hợp đồng, bao gồm những năm tái tục và xuất hiện sau khi hợp đồng liên tục trong 5 năm kể từ ngày hiệu lực đầu tiên

105.000.000/

cả đời

210.000.000/

cả đời

420.000.000/

cả đời

525.000.000/

cả đời

1.050.000.000/

cả đời

 

QUY TẮC BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN CẦU - BẢO VIỆT INTERCARE

BẢNG QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN CẦU - BẢO VIỆT INTERCARE

BIỂU PHÍ BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN CẦU

GIẤY YÊU CẦU BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN CẦU

Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Liên hệ