Slideshown Slideshown Slideshown Slideshown Slideshown
Hỗ Trợ Trực Tuyến
P. Kinh doanh:
0962.69.03.73
028.668.5.4774

P. Bồi thường
028.3825.1500

Email:
baoviet.bamboo@gmail.com baoviet.bamboo@gmail.com

Bảo hiểm sức khỏe du lịch quốc tế

Bảo hiểm sức khỏe du lịch quốc tế
Mã sản phẩm: Sản pẩm 9
Giá: 196,800 VNĐ

(Mức phí trên dành cho chuyến đi 3 ngày)

Bảo hiểm các rủi ro thương tật do tai nạn, ốm đau bệnh tật và các rủi ro, sự cố khác trong suốt hành trình du lịch quốc tế. Sản phẩm áp dụng cho Công dân Việt Nam ra nước ngoài tham quan, nghỉ mát, thăm viếng bạn bè, bà con dự các hội nghị quốc tế, đại hội, thi đấu thể thao, biểu diễn nghệ thuật, làm việc...

 

QUYỀN LỢI

Benefits

MÔ TẢ QUYỀN LỢI

Descriptions

GIỚI HẠN TRÁCH NHIỆM

Limit of Indemnity

 

Hạng bảo hiểm (Type of Insurance)

A2

A1

A

B

C

D

1. Vận chuyển khẩn cấp (Emergency Evacuation)

Vận chuyển khẩn cấp Người được bảo hiểm đến cơ sở y tế gần nhất có khả năng cung cấp dịch vụ y tế thích hợp.

(Emergency evacuation to the nearest facility capable of providing adequate medical care)

200.000

400.000

600.000

1.000.000

1.400.000

2.000.000

2. Hồi  hương

(Repatriation)

Đưa Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương khi Bảo Việt và Công ty cứu trợ thấy đó là cần thiết.

(Repatriation to Viet Nam when Bao Viet and the SOS company determines that it is necessary)

200.000

400.000

600.000

1.000.000

1.400.000

2.000.000

3. Dịch vụ  hỗ trợ du lịch (Assistant Service)

  • Thông tin trước chuyến đi (Pre-trip information services)
  • Thông tin về đại sứ quán (Embassy referral)
  • Những vấn đề dịch thuật (Interpreter referral)
  • Những vấn đề về pháp luật (Legal Referral)
  • Thông tin về đơn vị cung cấp dịch vụ y tế (Medical facility referral)

200.000

400.000

600.000

1.000.000

1.400.000

2.000.000

4. Chôn cất và Mai táng (Burial and Funeral)

Vận chuyển thi hài của Người được bảo hiểm về Việt nam hoặc Quê hương hoặc thu xếp chôn cất tại nước sở tại.

(Transportation charges for repatriation of the mortal remains to the country of residence)

200.000

400.000

600.000

1.000.000

1.400.000

2.000.000

5. Chi phí Y tế

(Medical Expenses)

  • Điều trị ngoại trú: tiền khám bệnh, tiền thuốc theo kê đơn của bác sỹ, tiền X-quang và các xét nghiệm chẩn đoán do bác sỹ chỉ định (The costs of Out-patient: Consultation charges and cost of prescribed medicines, charges made for laboratory tests or X-ray that are used in the diagnosis of a covered disability)
  • Dụng cụ y tế cần thiết cho việc điều trị gãy chi do bác sỹ chỉ định (Medical aids that are necessary as part of treatment for broken limbs or injuries (e.g. plaster casts, bandages) and walking aids prescribed by a physician)
  • Việc trị liệu học bức xạ, liệu pháp ánh sáng và các phương pháp điều trị tương tự khác do bác sỹ chỉ định (Radiotherapy, heat therapy or phototherapy and other such treatment prescribed by a physician)
  • Điều trị răng, nhưng chỉ để giảm đau răng cấp tính (Dental treatment, but sedative acute teeth)
  • Điều trị nội trú tại một bệnh viện, được một bác sỹ theo dõi chặt chẽ, có đầy đủ các phương tiện chẩn đoán và điều trị (In-patient treatment)
  • Phẫu thuật (bao gồm cả các chi phí liên quan đến cuộc phẫu thuật) (The costs related surgery)

200.000

400.000

600.000

1.000.000

1.400.000

2.000.000

6. Tai nạn cá nhân (Personal Accident)

 

Chết , thương tật vĩnh viễn do tai nạn bao gồm mất một hoặc nhiều chi, mất khả năng nhìn của một hoặc hai mắt

Accidental death or permanent disability that showed in the Policy (Except the age from 66 – 80 years old)

 

Áp dụng riêng cho những người từ 66 đến 80 tuổi

(From 66 – 80 years old)

200.000

 

 

 

 

100.000

400.000

 

 

 

 

140.000

600.000

 

 

 

 

200.000

1.000.000

 

 

 

300.000

1.400.000

 

 

 

300.000

2.000.000

 

 

 

600.000

7. Thăm thân nhân (Family Member Visit)

 

Một vé khứ hồi loại thường cho một người thân trong gia đình sang thăm khi Người được bảo hiểm phải nằm viện trên 10 ngày hoặc chết ở nước ngoài

(One return ticket at economical class cost for 01 immediate family members to visit the Insured person who is confined in hospital for more than 10 days or is dead abroad)

50.000

60.000

70.000

100.000

140.000

200.000

8. Hồi hương trẻ em (Return of children)

Chi phí ăn ở hợp lý phát sinh thêm cho trẻ em dưới 14 tuồi đi cùng và một vé loại thường đưa trẻ em đó về Việt nam hoặc Quê hương

(Reasonable additional accommodation and traveling expenses at economical class for unattended insured children (age below 14) to return to Viet Nam or the country of residence)

50.000

60.000

70.000

100.000

140.000

200.000

9. Bảo lãnh viện phí (Hospital Expenses Guarantee)

Bảo lãnh thanh toán viện phí trực tiếp cho bệnh viện khi tổng viện phí ước tính vượt quá 50.000

(Guarantee eligible medical expenses when hospital bills exceed 50.000)

 

 

 

 

 

 

10. Cắt bớt hay huỷ bỏ chuyến đi (Curtailment of Trip and Cancellation Charges)

Bồi thường tiền đặt cọc bị mất và chi phí đi lại tăng lên do việc Người được bảo hiểm, người thân trong gia đình, đối tác kinh doanh hoặc bạn đồng hành bị chết, ốm đau thương tật nghiêm trọng, Người được bảo hiểm phải ra làm chứng, triệu tập hầu toà, hoặc cách ly kiểm dịch

(Reimbursement of irrecoverable prepaid travel arrangement deposit and any increased costs of travel in the event of death, serious injury or illness of the Insured person, immediate family members, close business partner or travel companion of the insured, witness summons, jury service, compulsory quarantine)

50.000

60.000

90.000

100.000

140.000

200.000

11. Bổ sung Chi phí ăn ở đi lại (Additional Costs of Travel and Accommodation)

Một vé máy bay hạng thường cho  một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm về quê hương. Các chi phí ăn ở đi lại cho Người được bảo hiểm hoặc một Thành viên trong gia đình hoặc Người đi kèm phát sinh thêm do Người được bảo hiểm phải ở lại điều trị ốm đau bệnh tật

(Additional costs of economic class travel to the Insured person for returning to Viet Nam and additional costs of accommodation incurred by the Insured person and an insured family member or travelling companion when such costs arise from hospitalization due to a covered disability necessitating medical treatment of the Insured persons)

30.000

40.000

50.000

70.000

100.000

140.000

12. Mất Giấy tờ thông hành (Loss of Travel Documents)

Chi phí xin cấp lại hộ chiếu, visa, Vé máy bay, chi phí đi lại và ăn ở phát sinh do các giấy tờ thông hành bị mất trộm, mất cắp, cướp và tổn thất bất ngờ. Giới hạn chi phí một ngày là 10% Giới hạn trách nhiệm của mỗi hạng

(Cost of obtaining replacement of passport, air ticket, travel expenses and accommodations incurred to obtain such replacement arising from theft, burglary, robbery and accidental loss)

10.000

20.000

30.000

60.000

100.000

140.000

13. Hành lý và Tư trang (Baggage and Personal Effects)

Mất, hỏng hành lý và tư trang do tai nạn, cướp, ăn cắp, trộm hay hãng vận chuyển vận chuyển nhầm. Tối đa mỗi hạng mục là 5.000 và 10.000 một đôi hoặc bộ

(Loss or damage directly resulting from accident, theft, burglary, robbery or mishandling by carriers to the Insured's person's baggage or personal items carried, The limit is 5.000 per item and 10.000 per pair or set)

10.000

15.000

20.000

40.000

60.000

100.000

14. Nhận hành lý chậm (Baggage Delay)

Chi phí mua vật dụng vệ sinh thiết yếu và quần áo tối đa 1.300 một mục khi hành lý bị thất lạc ít nhất 12 tiếng liên tục kể từ khi tới đích

(Emergency purchases of essential items of toiletries and clothing up to a maximum of 1.300 per article when the checked baggage is delayed for at least 12 hours from the time of arrival at destination)

1.300

2.000

2.500

5.000

10.000

14.000

15. Chuyến đi bị trì hoãn (Travel Delay)

Tối đa 2.500 cho 12 giờ liên tục bị trì hoãn hoặc tối đa 10.000 nếu phát sinh chi phí đi lại bằng phương tiện công cộng do hậu quả của thời tiết xấu, bãi công, cướp phương tiện giao thông, lỗi máy móc hay kỹ thuật của máy bay hay các phương tiện vận chuyển khác

(Maximum of 2.500 for 12 hours delay or up to 10.000 in respect of public transportation expenses necessarily incurred as a direct consequence of travel delay, or bad weather, strike, technical or other)

16. Trách nhiệm cá nhân (Personal Liability)

Bồi thường cho người thứ ba bị thương tích hay tài sản của họ bị thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm gây ra trong thời gian ở nước nước ngoài (không áp dụng cho trường hợp thuê xe)

(The Company will pay to or on behalf of the Insured all sum which the Insured shall become legally liable to pay by way of compensation in respect of the third party’s property damage caused by or arising out of the Insured’s wrongful acts happening during the Period of insurance. This extension does not cover  for liability arising out of the use of rented vehicles)

200.000

400.000

600.000

1.000.000

1.400.000

2.000.000

 

I. Biểu phí cá nhân

Đơn vị: VND

Thời hạn

bảo hiểm

Hạng A2

200.000.000

Hạng A1

400.000.000

Hạng A

600.000.000

Hạng B

1.000.000.000

Hạng C

1.400.000.000

Hạng D

2.000.000.000

Đến 3 ngày

196.800

262.400

328.000

377.200

426.400

 

Đến 5 ngày

246.000

328.000

410.000

471.600

533.000

617.400

Đến 8 ngày

266.600

355.400

444.200

510.800

577.400

666.200

Đến 15 ngày

345.600

460.800

576.000

662.400

748.800

860.000

Đến 24 ngày

378.000

504.000

630.000

724.600

819.000

941.800

Đến 31 ngày

464.400

619.200

774.000

890.200

1.006.200

1.157.000

Đến 45 ngày

637.200

849.600

1.062.000

1.221.400

1.380.600

1.587.600

Đến 60 ngày

831.600

1.108.800

1.386.000

1.594.000

1.801.800

2.040.000

Đến 90 ngày

1.188.000

1.584.000

1.980.000

2.277.000

2.574.000

2.850.000

Đến 120 ngày

1.544.400

2.059.200

2.574.000

2.960.200

3.346.200

3.628.000

Đến 150 ngày

1.890.000

2.520.000

3.150.000

3.622.600

4.095.000

4.410.000

Đến 180 ngày

2.257.200

3.009.600

3.762.000

4.326.400

4.890.600

5.224.000

 
 

Viết đánh giá

Tên bạn:


Đánh giá của bạn: Lưu ý: không hỗ trợ HTML!

Bình chọn: Xấu           Tốt

Nhập mã kiểm tra vào ô bên dưới:



Liên hệ